尼特族

ní tè zú ni đặc tộc

Hán Việt: ni đặc tộc · Pinyin: ní tè zú

Tổng quan

(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)

Cấu tạo: (ni) + (đặc) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) (neologism c. 2007) young person who is not studying, working or being trained for work (loanword from NEET: not in education, employment or training)
  • Cihui (Tw) (neologism c. 2007) young person who is not studying, working or being trained for work (loanword from NEET: not in education, employment or training)