盡義務

jìn yì wù tận nghĩa vụ

Hán Việt: tận nghĩa vụ · Pinyin: jìn yì wù

Tổng quan

thực hiện nghĩa vụ | làm việc không cầu báo đáp

Cấu tạo: (tận) + (nghĩa) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện nghĩa vụ | làm việc không cầu báo đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡應盡的本分。如:「國民除了享受權利之外,也應該盡義務。」 2.做事而不接受報酬。如:「他所領導的慈善組織,不斷為社會盡義務,頗獲大眾好評。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言尽本分。完成自己所应做的事; 谓任事而不受酬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言尽本分。完成自己所应做的事。 2.谓任事而不受酬。

Eng

  • CC-CEDICT to fulfill one's duty|to work without asking for reward
  • Cihui to fulfill one's duty; to work without asking for reward