尽兴
tận hưng
Hán Việt: tận hưng · Pinyin: jìn xìng
Tổng quan
thoả thích; thoả thuê; thoả chí; thoải mái; đã; sướng. hôm khác chúng ta lại trao đổi thoả thích nhé. 遊覽了一天,他們還覺得沒有盡興. dạo chơi cả một ngày rồi chúng nó vẫn thấy chưa đã
兴趣得到最大的满足今天要喝个尽兴, 乘兴而去,尽兴而回。
盡量使興致得到滿足。《初刻拍案驚奇》卷一七:「你若體娘的心,不把從前事體記懷,你陪娘吃個盡興。」《儒林外史》第五二回:「賓主七八個人,猜拳行令,大盤大碗,喫了個盡興。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tận hưởng hết mình
- Cihui thỏa thích
- Tần suất từ tẫn hưng/tẫn hứng/tận hưng/tận hứng: tận hứng/thoả thích/thoả thuê/thoả chí/thoải mái/đã/sướng; thoả thích; thoả thuê; thoả chí; thoải mái; đã; sướng
- Biên soạn 盡興 jìnxìng s.v. enjoying to the full
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡量使興致得到滿足。《初刻拍案驚奇》卷一七:「你若體娘的心,不把從前事體記懷,你陪娘吃個盡興。」《儒林外史》第五二回:「賓主七八個人,猜拳行令,大盤大碗,喫了個盡興。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴趣得到最大的满足今天要喝个尽兴, 乘兴而去,尽兴而回。
Eng
- Cihui to enjoy oneself to the full; to one's heart's content
- Tần suất từ 盡興 jìnxìng s.v. enjoying to the full , Tāmen jīntiān wánr de hěn ∼. They're having a great time today
Đức
- Handedict sich nach Herzenslust an etw. freuen