尽忠
tận trung
Hán Việt: tận trung · Pinyin: jìn zhōng
Tổng quan
tận trung; hết sức trung thành.; hy sinh tỏ lòng trung thành
①竭尽忠诚~报国。②指竭尽忠诚而牺牲生命为国~。
竭盡忠誠。多指盡瘁國事或殉身國難。《左傳.宣公十二年》:「進思盡忠,退思補過。」《三國演義》第二○回:「若非國戚,誰肯盡忠討賊?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hết sức trung thành; hy sinh tỏ lòng trung thành
- Biên soạn 盡忠 jìnzhōng* v.o. 1. do one's duty as a subject 2. be utterly loyal 3. be faithful unto death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡忠誠。多指盡瘁國事或殉身國難。《左傳.宣公十二年》:「進思盡忠,退思補過。」《三國演義》第二○回:「若非國戚,誰肯盡忠討賊?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①竭尽忠诚~报国。②指竭尽忠诚而牺牲生命为国~。
Eng
- JMdict loyalty
- Cihui to display utter loyalty; to be loyal to the end
- Tần suất từ 盡忠 jìnzhōng* v.o. 1. do one's duty as a subject 2. be utterly loyal 3. be faithful unto death
Đức
- Handedict bis in den Tod treu ergeben sein
ja
- JMdict 尽忠(じんちゅう)
other
- Nguồn khác Làm hết lòng thành thật