效忠

xiào zhōng hiệu trung

Hán Việt: hiệu trung · Pinyin: xiào zhōng

Tổng quan

thề trung thành và tận tâm

Cấu tạo: (hiệu) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề trung thành và tận tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全心效力,忠貞不二。唐.張九齡〈奉和聖製過王濬墓〉:「古人猶不棄,今人爭效忠。」《三國演義》第四回:「而公恣其跋扈,如不聽聞,豈報國效忠之臣哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用出全力,竭尽忠心效忠祖国。

Eng

  • CC-CEDICT to vow loyalty and devotion to
  • Cihui to vow loyalty and devotion to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽忠