盡職
tận chức
Hán Việt: tận chức · Pinyin: jìn zhí
Tổng quan
thực hiện nhiệm vụ | tận tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện nhiệm vụ | tận tâm
- Cihui tận chức tận chức ☆Làm hết việc của phần mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力做好職責範圍內的事。《紅樓夢》第五六回:「使之以權,動之以利,再無不盡職的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力做好本职工作:~尽责|在班主任工作中,他非常~。
Eng
- CC-CEDICT to discharge one's duties|conscientious
- Cihui to discharge one's duties; conscientious