失职
thất chức
Hán Việt: thất chức · Pinyin: shī zhí
Tổng quan
không làm tròn bổn phận; không làm hết chức trách
1.失去常业; 失所。 2.怠忽职守; 未尽职责。 3.失去职权。
1.疏於職務,未盡職責。《左傳.昭公二十九年》:「一日失職,則死及之。」《史記.卷七.項羽本紀》:「漢王失職,欲從關中,如約即止,不敢東。」 2.失業、失所。《周禮.地官.大司徒》:「十日以世事教能,則民不失職。」《晉書.卷四六.劉頌傳》:「豪強橫肆,則百姓失職矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sao nhãng nhiệm vụ
- Cihui có tội vì chểnh mảng nhiệm vụ
- Tần suất từ cẩu thả; không làm tròn bổn phận; không làm hết chức trách
- Biên soạn 失職 hīzhí v.o. neglect one's duty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏於職務,未盡職責。《左傳.昭公二十九年》:「一日失職,則死及之。」《史記.卷七.項羽本紀》:「漢王失職,欲從關中,如約即止,不敢東。」 2.失業、失所。《周禮.地官.大司徒》:「十日以世事教能,則民不失職。」《晉書.卷四六.劉頌傳》:「豪強橫肆,則百姓失職矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去常业; 失所。 2.怠忽职守; 未尽职责。 3.失去职权。
- Kaggle Zh-Vi in default
Eng
- JMdict losing one's job
- Cihui to neglect one's duty; to be guilty of dereliction of duty
- Tần suất từ 失職 hīzhí v.o. neglect one's duty , Jīnglǐ ¹yīn ∼ bèi miǎnzhí. The manager was fired because he neglected his duties
Đức
- Handedict seine Pflichten nicht nachkommen
ja
- JMdict 失職(しっしょく)