尾君子
vĩ quân tử
Hán Việt: vĩ quân tử · Pinyin: wěi jūn zi
Tổng quan
ậc quân tử có đuôi, tức con khỉ — Tiếng dùng để chế nhạo người xấu xa mà làm ra bộ quân tử. vĩ quân tử vĩ quân tử ☆Bậc quân tử có đuôi, tức con khỉ — Tiếng dùng để chế nhạo người xấu xa mà làm ra bộ quân tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui ậc quân tử có đuôi, tức con khỉ — Tiếng dùng để chế nhạo người xấu xa mà làm ra bộ quân tử. vĩ quân tử vĩ quân tử ☆Bậc quân tử có đuôi, tức con khỉ — Tiếng dùng để chế nhạo người xấu xa mà làm ra bộ quân tử.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指猴子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指猴子。