尾數
vĩ sổ
Hán Việt: vĩ sổ · Pinyin: wěi shù
Tổng quan
số đuôi; số lẻ (số sau dấu phẩy).; số nhỏ (ngoài số kết toán lớn)
1.犹零头。指结算中大数目之外剩下的小数目。 2.指小数点后面的数。
1.帳目結存的零數部分。 2.數學上稱一數去掉整數後小於1的正小數或零為該數的尾數。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần dư (sau khi làm tròn số)
- Cihui phần thập phân (của số sau dấu thập phân)
- Cihui phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học)
- Cihui tiền lẻ
- Cihui số dư (của tài khoản)
- Tần suất từ (toán học) phần định trị (logarit); số lẻ; số nhỏ
- Biên soạn 1. odd sum/amount; small change 2. the last digit 3. balance of an account
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帳目結存的零數部分。 2.數學上稱一數去掉整數後小於1的正小數或零為該數的尾數。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹零头。指结算中大数目之外剩下的小数目。 2.指小数点后面的数。
- Kaggle Zh-Vi mantissa
Eng
- Cihui remainder (after rounding a number); decimal part (of number after the decimal point); mantissa (i.e. fractional part of common logarithm in math.); small change; balance (of an account)
- Tần suất từ n. 1. odd sum/amount; small change 2. the last digit 3. balance of an account