尾随

wěi suívĩ tùy

Hán Việt: vĩ tùy · Pinyin: wěi suí

Tổng quan

bám theo; bám đuôi; đuổi theo. các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟随在后乡亲们舍不得他走,尾随着送了十多里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在後面跟著。如:「警察尾隨在歹徒之後,準備伺機逮捕。」

Cấu tạo: 尾 (vĩ) + 隨 (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo sau sát
  • Cihui theo đuôi
  • Cihui theo gót
  • Tần suất từ gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在後面跟著。如:「警察尾隨在歹徒之後,準備伺機逮捕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟随在后乡亲们舍不得他走,尾随着送了十多里。
  • Kaggle Zh-Vi dangle after

Eng

  • Cihui to tail behind; to tag along; to follow on the heels of
  • Tần suất từ to tail behind; to tag along; to follow on the heels of

Đức

  • Handedict jmdm. auf den Fersen folgen, jmdm. wie ein Schatten folgen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跟随