尿崩症

niào bēng zhèng niệu băng chứng

Hán Việt: niệu băng chứng · Pinyin: niào bēng zhèng

Tổng quan

bệnh đái tháo nhạt。由於腦下垂體後葉機能減退所引起的疾病,症狀是尿量增加,可達正常人的10-20倍,心煩,口渴,尿的比重很低。

Cấu tạo: 尿 (niệu) + (băng) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh đái tháo nhạt。由於腦下垂體後葉機能減退所引起的疾病,症狀是尿量增加,可達正常人的10-20倍,心煩,口渴,尿的比重很低。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病,因脑下垂体后叶功能减退而引起,症状是尿量显著增加,一昼夜可达10升以上,心烦,口渴,尿的密度很低。

Eng

  • Cihui 尿崩癥 iàobēngzhèng n. <med.> diabetes insipidus

ja

  • JMdict diabetes insipidus