尿毒症

niào dú zhèng niệu độc chứng

Hán Việt: niệu độc chứng · Pinyin: niào dú zhèng

Tổng quan

chứng urê máu cao (y học)

Cấu tạo: 尿 (niệu) + (độc) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng urê máu cao (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由於腎臟功能衰竭,無法排出體內的含氮廢物,因而積存在血液與組織中所導致的中毒病症。有嘔吐、頭痛、痙攣等症狀。對身體的破壞性大,容易致死。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于肾功能衰竭,体内废物不能充分排除而引起全身中毒的病症。症状是头晕、恶心、呕吐、抽搐、昏迷等。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) uremia
  • Cihui (medicine) uremia

ja

  • JMdict uremia