尿牀鬼子

niệu sàng quỷ tử

Hán Việt: niệu sàng quỷ tử

Tổng quan

(雜語)痛罵人之稱,猶言小便之餓鬼也。臨濟錄曰:「這尿床鬼子。」☸

Cấu tạo: 尿 (niệu) + 牀 (sàng) + 鬼 (quỷ) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đồ quỷ
  • Nguồn khác Vốn chỉ cho con nít đái dầm, hoặc tiểu tăng đái dầm
  • Nguồn khác Lâm Tế Nghĩa Huyền Thiền sư ngữ lục: » 大愚住云:這尿床鬼子。適來道有過無過。如今却道黄蘗佛法無多子 Đại Ngu nắm Lâm Tế lại và nói: Đồ quỷ! Vừa rồi nói có lỗi không lỗi, bây giờ lại nói Phật pháp của Hoàng Bá không có gì nhiều!

Từ liên quan

Gần nghĩa

鬼子母天 · 鬼子母神 · 鬼子母經 · 鬼子母 · 鬼子敢尔 · 尿床子 · 尿床者 · 鬼子兵