局部的

cục bộ đích

Hán Việt: cục bộ đích

Tổng quan

địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương, (thông tục) trụ sở, công quán (thuộc) đề tài, có tính chất thời sự, (y học) cục bộ, địa phương

Cấu tạo: (cục) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương,…

ja

  • JMdict localized (pain, rainfall, etc.)|local