居住者
cư trụ giả
Hán Việt: cư trụ giả · Pinyin: jū zhù zhě
Tổng quan
người cư trú
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người cư trú
- Tần suất từ người ở, người cư trú, người Ca,na,dda gốc Pháp người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà), hành khách (trong xe, tàu...) người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú, (động vật học) không di trú (chim), ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...), (+ in) thuộc về, ở vào, người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân, thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa), (động vật học) chim không di trú người thuê mướn (nhà, đất...), tá điền, người ở, người chiếm cứ, thuê (nhà, đất), ở, ở thuê; người…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi habitant
Eng
- JMdict resident
- JMdict inhabitant
- Cihui inhabitant
- Tần suất từ inhabitant
Đức
- Handedict Okkupant
ja
- JMdict 居住者(きょじゅうしゃ)