居士杜詞

cư sĩ đỗ từ

Hán Việt: cư sĩ đỗ từ

Tổng quan

CƯ SĨ ĐỖ TỪ Điển cố ngữ. Cư sĩ im lặng. Điển cố: Ngài Văn-thù hỏi cư sĩ Duy-ma-cật về pháp môn bất nhị, cư sĩ đáp lại bằng cách im lặng. MGNL q.1 ghi: 師乃云。諸禪德。直饒文殊辯說。認螢火為太陽。居士杜詞。指魚目同明珠。 Sư bèn nói: Ch

Cấu tạo: 居 (cư) + 士 (sĩ) + 杜 (đỗ) + 词 (từ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cư sĩ im lặng
  • Nguồn khác Điển cố: Ngài Văn-thù hỏi cư sĩ Duy-ma-cật về pháp môn bất nhị, cư sĩ đáp lại bằng cách im lặng
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 師乃云。諸禪德。直饒文殊辯說。認螢火為太陽。居士杜詞。指魚目同明珠。 Sư bèn nói: Chư thiền đức, giả sử ngài Văn-thù tranh luận cũng là nhận ánh sáng đom đóm cho là ánh sáng mặt trời

Từ liên quan

Gần nghĩa

居士傳 · 居士分燈錄 · 居士屩