居心
cư tâm
Hán Việt: cư tâm · Pinyin: jū xīn
Tổng quan
rắp tâm; manh tâm; có ý; dụng ý; mưu mô. manh tâm làm bậy. 居心叵測(存心險惡,不可推測). lòng dạ hiểm ác khó lường. 居心何在? có dụng ý gì đây?
怀着某种念头(多用于贬义):~不善, 是何~?
存心、處心。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「卿居心不淨,乃復強欲滓穢太清耶?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Để lòng dạ vào, chú ý vào.; có ý định (xấu) , quyết tâm , một trái tim hoặc tâm trí bình an; cư tâm/kí tâm: rắp tâm/manh tâm/có ý/dụng ý/mưu mô; rắp tâm; manh tâm; có ý; dụng ý; mưu mô. manh tâm làm bậy. 居心叵測(存心險惡,不可推測). lòng dạ hiểm ác khó lường. 居心何在? có dụng ý gì đây?; manh tâm; có ý; dụng ý; mưu mô
- Biên soạn harbor (usu. evil) intentions ◆n. a tranquil heart/mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 存心、處心。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「卿居心不淨,乃復強欲滓穢太清耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀着某种念头(多用于贬义):~不善, 是何~?
Eng
- Cihui to harbor (evil) intentions; to be bent on; a tranquil heart or mind
- Tần suất từ v.o. harbor (usu. evil) intentions ◆n. a tranquil heart/mind
other
- Nguồn khác Để lòng dạ vào, chú ý vào