存心
tồn tâm
Hán Việt: tồn tâm · Pinyin: cún xīn
Tổng quan
cố ý
Nghĩa
Việt
- Cihui cố ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心懷某種意念,居心。如:「存心不良」、「你分明是存心想陷害人。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「更兼存心梗直,在京師太學讀書,給假回家,侍奉母親之病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;怀着某种念头:~不良|他说这番话,不知存着什么心;有意;故意:你这不是~叫我为难吗?
Eng
- CC-CEDICT deliberately
- Cihui deliberately