屈從的

khuất tòng đích

Hán Việt: khuất tòng đích

Tổng quan

mềm, dẻo, đàn hồi, mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính, (nông nghiệp); (tài chính) đang sinh lợi, (kỹ thuật) cong, oằn

Cấu tạo: (khuất) + (tòng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm, dẻo, đàn hồi, mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính, (nông nghiệp); (tài chính) đang sinh lợi, (kỹ thuật) cong, oằn