屈从的

khuất tòng đích

Hán Việt: khuất tòng đích

Tổng quan

mềm, dẻo, đàn hồi, mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính, (nông nghiệp); (tài chính) đang sinh lợi, (kỹ thuật) cong, oằn

Cấu tạo: 屈 (khuất) + 從 (tòng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ khuất phục

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi yielding

Từ liên quan

Gần nghĩa

屈从 · 屈从于 · 屈从众议