屈死鬼
khuất tử quỷ
Hán Việt: khuất tử quỷ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱冤死的鬼魂。《紅樓夢》第二十八回:「就便死了,也是屈死鬼。」《老殘遊記》第五回:「我去是很可以去,只是與正事無濟,反叫站籠裡多添個屈死鬼。」
Eng
- Cihui 屈死鬼 ūsǐguǐ n. <coll.> a casualty of injustice
Hán Việt: khuất tử quỷ