屈辱

qū rǔ khuất nhục

Hán Việt: khuất nhục · Pinyin: qū rǔ

Tổng quan

làm nhục | nhục nhã iều xấu xa phải chịu oan — Chịu nhục. khuất nhục khuất nhục ☆Điều xấu xa phải chịu oan — Chịu nhục.

Cấu tạo: (khuất) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhục | nhục nhã iều xấu xa phải chịu oan — Chịu nhục. khuất nhục khuất nhục ☆Điều xấu xa phải chịu oan — Chịu nhục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人侮辱。《文選.李康.運命論》:「驅驟於蠻夏之域,屈辱於公卿之門。」《文明小史》第三十八回:「我本沒犯罪,你們把我提來這般屈辱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受屈受辱出于无奈,只能屈辱受命|屈辱于公卿之门。

Eng

  • CC-CEDICT to humiliate|humiliating
  • Cihui to humiliate; humiliating

ja

  • JMdict disgrace|humiliation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辱没

Từ trái nghĩa

荣幸