辱沒
nhục một
Hán Việt: nhục một · Pinyin: rǔ mò
Tổng quan
ấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn. nhục một nhục một ☆Xấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn. nhục một nhục một ☆Xấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玷污,使蒙受耻辱辱没先人|不曾辱没了清白之名。
Eng
- Cihui 辱沒 ǔmò* v. 1. bring disgrace 2. humiliate