屈駕

qū jià khuất giá

Hán Việt: khuất giá · Pinyin: qū jià

Tổng quan

hạ mình: hạ cố

Cấu tạo: (khuất) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ mình; hạ cố。委屈大駕(邀請人的敬辭)。 明日請屈駕來舍一敘。 ngày mai mời ngài hạ cố đến nhà đàm đạo.
  • Cihui hạ mình: hạ cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委屈大駕。請人來臨的敬詞。《三國志.卷四十四.蜀書.蔣琬傳》:「知君西邁,乃欲屈駕脩敬墳墓。」《老殘遊記》第三回:「只是地方卑汙,屈駕的很。」

Eng

  • Cihui 屈駕 ūjià f.e. <court.> please condescend to come

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枉顾 · 枉驾