枉駕
uổng giá
Hán Việt: uổng giá · Pinyin: wǎng jià
Tổng quan
quang lâm: vinh hạnh được ngài đến thăm/hạ cố
Nghĩa
Việt
- Cihui quang lâm: vinh hạnh được ngài đến thăm/hạ cố
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驾驾临;光临。敬词。犹言屈驾,称人屈尊相访屈尊枉驾|此人可就见、不可屈致也,将军宜枉驾顾之。
Eng
- Cihui 枉駕 wǎngjià f.e. <court.> 1. I am honored by your visit 2. Would you be kind enough to see sb.?