屍骸

shī hái thi hài

Hán Việt: thi hài · Pinyin: shī hái

Tổng quan

thi thể | bộ xương

Cấu tạo: (thi) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi thể | bộ xương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或動物死後所留下來的骨骸。《三國演義》第三○回:「我軍亡在旦夕,我屍骸不知落何處也!」《初刻拍案驚奇》卷五:「昨夜在後園中遊賞,被虎撲了去,至今沒尋屍骸處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尸骨;尸体不见长城下,尸骸相支拄|家贫无钱,尸骸暴野。

Eng

  • CC-CEDICT corpse|skeleton
  • Cihui corpse; skeleton

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尸骨 · 死尸