屏弃
bình khí
Hán Việt: bình khí · Pinyin: bǐng qì
Tổng quan
vứt đi; ruồng bỏ; đuổi bỏ
1.废弃。
拋棄、丟掉。《書經.泰誓下》:「屏棄典刑,囚奴正士。」《晉書.卷二五.輿服志》:「高旗有日月之象,式視有威儀之選,衣兼鞙珮,衡載鳴和,是以閑邪屏棄,不可入也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vứt bỏ: vứt đi/ruồng bỏ/đuổi bỏ
- Tần suất từ vứt đi; ruồng bỏ; đuổi bỏ
- Biên soạn 屏棄 bǐngqì v. discard; abandon
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.废弃。
Eng
- Cihui 屏棄 bǐngqì v. discard; abandon
- Tần suất từ 屏棄 bǐngqì v. discard; abandon