屏棄
bình khí
Hán Việt: bình khí · Pinyin: bǐng qì
Tổng quan
vứt bỏ: vứt đi/ruồng bỏ/đuổi bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui vứt bỏ: vứt đi/ruồng bỏ/đuổi bỏ
- Cihui vứt bỏ; vứt đi; ruồng bỏ; đuổi bỏ。拋棄;廢棄。 屏棄舊習慣。 bỏ tập quán cũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拋棄、丟掉。《書經.泰誓下》:「屏棄典刑,囚奴正士。」《晉書.卷二五.輿服志》:「高旗有日月之象,式視有威儀之選,衣兼鞙珮,衡載鳴和,是以閑邪屏棄,不可入也。」
Eng
- Cihui 屏棄 bǐngqì v. discard; abandon