屏障

píng zhàngbình chướng

Hán Việt: bình chướng · Pinyin: píng zhàng

Tổng quan

cái chắn; bức thành che chở; bình phong che chở. vùng núi Tây Sơn và Yến Sơn là bức bình phong thiên nhiên che chở cho Bắc Kinh.; che chở; che chắn. che chở Trung Nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

像屏风那样遮挡着的东西(多指山岭、岛屿等):燕山山地和西山山地是北京天然的~; 遮挡着:~中原。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用來擋風或隔開、遮掩房室的用具。清.王猷定〈湯琵琶傳〉:「值寇亂,負母鬻食兵間,耳目聾瞽,鼻漏,人不可邇,召之者,隔以屏障,聽其聲而已。」也作「屏門」、「屏風」。 2.像屏風一樣有遮蔽保衛作用的東西,通常指山嶺、島嶼、河流或大型物體等。《三國演義》第五九回:「曹仁引軍夾河立寨,將糧草車輛穿連,以為屏障。」

Cấu tạo: 屏 (bình) + 障 (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rào cản
  • Tần suất từ rào cản; tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa, (giải phẫu) thành, bị gạt bỏ, bị phá sản, khánh kiệt; thất bại, dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí, húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) see, (xem) ear, khôn sống vống chết, (xem) back, xây tường bao quanh, xây thành bao quanh, xây tường xung quanh, ngăn bằng một bức tường, xây bịt lại; 1. cái chắn; bức thành che chở; bình phong che chở. vùng núi Tây Sơn và Yến Sơn là bức bình phong…
  • Biên soạn 屏障 píngzhàng* <wr.> n. protective screen M:²dào ◆v. provide a protective screen for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來擋風或隔開、遮掩房室的用具。清.王猷定〈湯琵琶傳〉:「值寇亂,負母鬻食兵間,耳目聾瞽,鼻漏,人不可邇,召之者,隔以屏障,聽其聲而已。」也作「屏門」、「屏風」。 2.像屏風一樣有遮蔽保衛作用的東西,通常指山嶺、島嶼、河流或大型物體等。《三國演義》第五九回:「曹仁引軍夾河立寨,將糧草車輛穿連,以為屏障。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像屏风那样遮挡着的东西(多指山岭、岛屿等):燕山山地和西山山地是北京天然的~; 遮挡着:~中原。
  • Kaggle Zh-Vi wall

Eng

  • Cihui protective screen
  • Tần suất từ 屏障 píngzhàng* <wr.> n. protective screen M:²dào ◆v. provide a protective screen for

Đức

  • Handedict Schutzwand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

樊篱