樊籬

fán lí phiền li

Hán Việt: phiền li · Pinyin: fán lí

Tổng quan

hàng rào: sự trói buộc

Cấu tạo: (phiền) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng rào: sự trói buộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籬笆。比喻對事物的限制。如:「你這次一定要衝破舊的樊籬。」 宋.胡寅〈東安縣重建學記〉:「英華易披而本根難見,樊籬可越而閫奧難詣也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篱笆。比喻对事物的限制冲破旧礼教的~。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) fence; hedge|(fig.) restriction
  • Cihui (lit.) fence; hedge/(fig.) restriction
  • Cihui 樊籬 ánlí n. 1. fence 2. barriers 3. restriction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屏障