展坐具

triển tọa cụ

Hán Việt: triển tọa cụ

Tổng quan

TRIỂN TỌA CỤ Phật giáo ngữ. Trải tọa cụ. Khi gặp nhau trải tọa cụ là định quỳ xuống lễ bái. Nham Đầu trong TĐT q. 7 ghi: 后參德山。初到參,始擬展坐具設禮。德山以杖挑之,遠擲階下。 Sau đó tham vấn Đức Sơn. Lúc mới đến, định trải tọa cụ làm lễ. Đức Sơn lấy gậy khều tọa cụ, vứt ra xa.

Cấu tạo: (triển) + (tọa) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRIỂN TỌA CỤ Phật giáo ngữ. Trải tọa cụ. Khi gặp nhau trải tọa cụ là định quỳ xuống lễ bái. Nham Đầu trong TĐT q. 7 ghi: 后參德山。初到參,始擬展坐具設禮。德山以杖挑之,遠擲階下。 Sau đó tham vấn Đức Sơn. Lúc mới đến, định trải tọa cụ làm lễ. Đức Sơn lấy gậy khều tọa cụ, vứt ra xa.