展开

zhǎn kāitriển khai

Hán Việt: triển khai · Pinyin: zhǎn kāi

Tổng quan

bày ra; mở rộng. 展開畫卷 mở bức hoạ cuốn tròn.; triển khai; tiến hành; phát động. 展開競賽 phát động thi đua 展開辯論 tiến hành tranh luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铺开; 张开。 2.开展,大规模地进行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舒展、打開。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「來到這月臺上,將席子展開,待我睡一覺咱。」《東周列國志》第九六回:「秦王展開錦袱觀看,但見純白無瑕,寶光閃爍,雕鏤之處,天成無跡,真希世之珍矣。」 2.開展,擴大或大規模進行。如:「宣傳工作正如火如荼地展開。」

Cấu tạo: 展 (triển) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 展開 hǎnkāi* r.v. 1. spread out; unfold; open up 2. launch; develop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒展、打開。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「來到這月臺上,將席子展開,待我睡一覺咱。」《東周列國志》第九六回:「秦王展開錦袱觀看,但見純白無瑕,寶光閃爍,雕鏤之處,天成無跡,真希世之珍矣。」 2.開展,擴大或大規模進行。如:「宣傳工作正如火如荼地展開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铺开; 张开。 2.开展,大规模地进行。
  • Kaggle Zh-Vi bay out

Eng

  • JMdict development
  • JMdict evolution
  • JMdict progression
  • JMdict unfolding
  • JMdict (plot) twist
  • Cihui to unfold; to spread out; to open up; to launch; to carry out

Đức

  • Handedict Entwicklung (z. B. einer math. Reihe) (S, Math)

ja

  • JMdict 展開(てんかい)

other

  • Nguồn khác Mở rộng ra. Cũng nói: Khai triển
  • Nguồn khác Khai triển

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开展

Từ trái nghĩa

收缩