收缩
thu súc
Hán Việt: thu súc · Pinyin: shōu suō
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU THÚC; co lại; co vào; rút lại (vật thể). sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại.; thu hẹp; co cụm; gom lại. bọn địch tập trung lực lượng chủ yếu vào tuyến đường giao thông chính
1.缩聚,由大变小。 2.紧缩,由分散变为集中。
由大變小或由長變短縮聚起來。宋.蘇軾〈御試制科策〉:「夏則川澤洋溢,冬則水泉收縮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 co lại
- Biên soạn 收縮 hōusuō v. 1. contract; shrink 2. concentrate one's force ◆n. 1. retraction; constriction 2. <phys.> systole
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由大變小或由長變短縮聚起來。宋.蘇軾〈御試制科策〉:「夏則川澤洋溢,冬則水泉收縮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.缩聚,由大变小。 2.紧缩,由分散变为集中。
- Kaggle Zh-Vi constriction
Eng
- Cihui to pull back; to shrink; to contract; (physiology) systole
Đức
- Handedict kürzen, einschränken, verringern