收縮

shōu suō thu súc

Hán Việt: thu súc · Pinyin: shōu suō

Tổng quan

rút lại | co lại | thu nhỏ | (sinh lý) tâm thu 1. co lại; co vào; rút lại (vật thể)。(物體)由大變小或長變短。 鐵受了熱就會膨脹,遇到冷就會收縮。 sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại. 2. thu hẹp; co cụm; gom lại。緊縮。 敵人把主要兵力收縮在交通線上。 bọn địch tập trung lực lượng chủ yếu vào tuyến đường giao thông chính.

Cấu tạo: (thu) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lại | co lại | thu nhỏ | (sinh lý) tâm thu 1. co lại; co vào; rút lại (vật thể)。(物體)由大變小或長變短。 鐵受了熱就會膨脹,遇到冷就會收縮。 sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại. 2. thu hẹp; co cụm; gom lại。緊縮。 敵人把主要兵力收縮在交通線上。 bọn địch tập trung lực lượng chủ yếu vào tuyến đường giao thông chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由大變小或由長變短縮聚起來。宋.蘇軾〈御試制科策〉:「夏則川澤洋溢,冬則水泉收縮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缩聚,由大变小; 紧缩,由分散变为集中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缩聚,由大变小。 2.紧缩,由分散变为集中。

Eng

  • CC-CEDICT to pull back|to shrink|to contract|(physiology) systole
  • Cihui to pull back; to shrink; to contract; (physiology) systole

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缩小

Từ trái nghĩa

伸展 · 伸张 · 发展 · 展开 · 打开 · 扩充 · 扩张 · 膨胀