展覽品
triển lãm phẩm
Hán Việt: triển lãm phẩm · Pinyin: zhǎn lǎn pǐn
Tổng quan
vật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày, sự trưng bày, (pháp lý) tang vật, phô bày, trưng bày, triển lãm, đệ trình, đưa ra, bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ, trưng bày, triển lãm
1.陈列出来供人观看的物品。
陳列供人觀賞的物品。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật trưng bày
- Biên soạn 展覽品 hǎnlǎnpǐn n. exhibit; display item M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陳列供人觀賞的物品。
Eng
- Cihui 展覽品 hǎnlǎnpǐn n. exhibit; display item M:²jiàn