展覽場

triển lãm tràng

Hán Việt: triển lãm tràng

Tổng quan

phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriage), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

Cấu tạo: (triển) + (lãm) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriage), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu