展覽會

zhǎn lǎn huìtriển lãm hội

Hán Việt: triển lãm hội · Pinyin: zhǎn lǎn huì

Tổng quan

triển lãm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.展出物品供人参观﹑欣赏的集会或机构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳列物品,於一定時間內供人觀賞的集會,稱為「展覽會」。

Cấu tạo: 展 (triển) + 覽 (lãm) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi biểu diễn
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày, sự trưng bày, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự thao diễn, học bổng, dở trò dơ dáng dại hình sự phơi, sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ, sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm, sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích, bài bình luận, sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường sự trình diễn, hành động trình diễn, hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì)
  • Biên soạn 展覽會 hǎnlǎnhuì p.w. exhibition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳列物品,於一定時間內供人觀賞的集會,稱為「展覽會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.展出物品供人参观﹑欣赏的集会或机构。
  • Kaggle Zh-Vi exhibition

Eng

  • Cihui exhibition; show; 个
  • Tần suất từ 展覽會 hǎnlǎnhuì p.w. exhibition

Đức

  • Handedict Ausstellung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博览会