屠宰場

tú zǎi chǎng đồ tể tràng

Hán Việt: đồ tể tràng · Pinyin: tú zǎi chǎng

Tổng quan

lò mổ | nhà máy giết mổ

Cấu tạo: (đồ) + (tể) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lò mổ | nhà máy giết mổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供大規模宰殺牲畜,以供食用的場所。近代各國為謀求公眾衛生,多設立電動屠宰場,以避免傳統屠宰場未經病疫檢驗的弊失,且是以機器分割處理,可增加工作效率。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中宰杀牲畜的场所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.集中宰杀牲畜的场所。

Eng

  • CC-CEDICT slaughterhouse|abattoir
  • Cihui slaughterhouse; abattoir