屠殺
đồ sát
Hán Việt: đồ sát · Pinyin: tú shā
Tổng quan
tàn sát | giết thịt
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn sát | giết thịt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屠宰、殺戮。《魏書.卷九.肅宗紀》:「上下群官,側弓自厲,理冤嶽,止土功,減膳撤懸,禁止屠殺。」《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢陷長安,凡唐之宗室在長安者,盡行屠殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宰杀; 指大批残杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宰杀。 2.指大批残杀。
Eng
- CC-CEDICT to massacre; to slaughter
- Cihui to massacre; to slaughter
ja
- JMdict slaughter (of animals for meat)|butchery