屠耆王

tú qí wáng đồ kì vương

Hán Việt: đồ kì vương · Pinyin: tú qí wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (kì) + (vương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.匈奴官名。单于下的最高官职。冒顿单于自领中部,另设左﹑右屠耆王分领东西二部。由单于子弟担任。匈奴尚左,左屠耆王常以太子为之『人称左﹑右屠耆王为左﹑右贤王。参见"屠耆"。