屢戰屢勝

lǚ zhàn lǚ shèng lũ chiến lũ thắng

Hán Việt: lũ chiến lũ thắng · Pinyin: lǚ zhàn lǚ shèng

Tổng quan

lũ chiến lũ thắng

Cấu tạo: (lũ) + (chiến) + (lũ) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lũ chiến lũ thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一次戰爭或競爭都獲得勝利。《三國演義》第七回:「吾屢戰屢勝,取襄陽只在旦夕;豈可因風折旗竿,遽爾罷兵!」

Eng

  • Cihui 屢戰屢勝 ǚzhànlǚshèng f.e. win every battle