層進法

tằng tiến pháp

Hán Việt: tằng tiến pháp

Tổng quan

(văn học) phép tiến dần, điểm cao nhất (kịch, truyện), (địa lý,địa chất) cao đỉnh, đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất

Cấu tạo: (tằng) + (tiến) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) phép tiến dần, điểm cao nhất (kịch, truyện), (địa lý,địa chất) cao đỉnh, đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất