履新
lí tân
Hán Việt: lí tân · Pinyin: lǚ xīn
Tổng quan
(dùng cho quan chức) nhậm chức mới
指官吏就任新职。
1.時逢新的一年。《新唐書.卷一九.禮樂志九》:「在位者皆再拜,宣制曰:『履新之慶,與公等同之。』」 2.官吏接任新職。《文明小史》第六回:「新委的是傅祝登傅大人,不日就來履新。」也作「履任」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đón Tết
- Tần suất từ (dùng cho quan chức) nhậm chức mới , (văn học) đón Tết
- Biên soạn 1. assume a new post 2. celebrate New Year
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時逢新的一年。《新唐書.卷一九.禮樂志九》:「在位者皆再拜,宣制曰:『履新之慶,與公等同之。』」 2.官吏接任新職。《文明小史》第六回:「新委的是傅祝登傅大人,不日就來履新。」也作「履任」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指官吏就任新职。
Eng
- Cihui 履新 ǚxīn v.o. <wr.> 1. assume a new post 2. celebrate New Year
- Tần suất từ v.o. <wr.> 1. assume a new post 2. celebrate New Year
Đức
- Handedict neues Jahr feiern