上任
thượng nhâm
Hán Việt: thượng nhâm · Pinyin: shàng rèn
Tổng quan
nhậm chức | trước đây (đương nhiệm) | người tiền nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhậm chức | trước đây (đương nhiệm) | người tiền nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.就職。《初刻拍案驚奇》卷二二:「且待上了任再做商量,今日先請母親上船安息。」也作「就任」。 2.在此之前擔任同一職位的人。如:「現任經理較上任經理有作為。」也稱為「前任」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指官吏就职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指官吏就职。
Eng
- CC-CEDICT to take office|previous (incumbent)|predecessor
- Cihui to take office; previous (incumbent); predecessor