屨賤踊貴

jù jiàn yǒng guì lũ tiện dũng quý

Hán Việt: lũ tiện dũng quý · Pinyin: jù jiàn yǒng guì

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (tiện) + (dũng) + (quý)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指被砍郐的人很多,致使鞋子价贱而踊价贵。后形容刑罚既重又滥。也比喻犯罪的人多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.屦价贱,踊价贵。受刖刑断足者多,屦无用,故贱◇即以指刑重且滥。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指被砍郐的人很多,致使鞋子价贱而踊价贵◇形容刑罚既重又滥。也比喻犯罪的人多。