屬員
chúc viên
Hán Việt: chúc viên · Pinyin: shǔ yuán
Tổng quan
nhân viên phụ thuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên phụ thuộc
- Cihui gười làm việc cấp dưới. thuộc viên thuộc viên ☆Người làm việc cấp dưới. nhân viên phụ thuộc。舊時指長官所統屬的官吏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬下的辦事人員。《儒林外史》第八回:「屬員衙役參見過了,掩門用飯。」也稱為「屬僚」。
Eng
- Cihui 屬員 hǔyuán n. staff member; staffer