部属

bù shǔbộ chúc

Hán Việt: bộ chúc · Pinyin: bù shǔ

Tổng quan

thuộc hạ; bộ hạ; chân tay; cấp dưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

部下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.部下。《儒林外史》第二三回:「這時馮琢菴已中了進士,散了部屬,寓處就在吏部門口不遠。」 2.舊指各司署的署官。《儒林外史》第三回:「到京會試,又中了進士,殿在三甲,授了部屬。」

Cấu tạo: 部 (bộ) + 屬 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bộ chú/bộ chúc/bộ thuộc: cấp dưới/thuộc hạ/bộ hạ/chân tay; thuộc hạ; bộ hạ; chân tay
  • Biên soạn 部屬 bùshǔ n. <mil.> 1. troops under one's command 2. subordinate ◆attr. affiliated to a ministry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.部下。《儒林外史》第二三回:「這時馮琢菴已中了進士,散了部屬,寓處就在吏部門口不遠。」 2.舊指各司署的署官。《儒林外史》第三回:「到京會試,又中了進士,殿在三甲,授了部屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 部下。

Eng

  • JMdict assigning to sections (departments, divisions, etc.)
  • JMdict subordinate
  • Cihui troops under one's command; subordinate; affiliated to a ministry
  • Tần suất từ 部屬 bùshǔ n. <mil.> 1. troops under one's command 2. subordinate ◆attr. affiliated to a ministry

ja

  • JMdict 部属(ぶぞく)

other

  • Nguồn khác Như Bộ hạ 部下

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下属 · 属下 · 属员 · 部下

Từ trái nghĩa

长官