部下

bù xià bộ hạ

Hán Việt: bộ hạ · Pinyin: bù xià

Tổng quan

quân dưới quyền | cấp dưới gười thuộc cấp, người ở dưới quyền. bộ hạ bộ hạ ☆Người thuộc cấp, người ở dưới quyền.

Cấu tạo: (bộ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân dưới quyền | cấp dưới gười thuộc cấp, người ở dưới quyền. bộ hạ bộ hạ ☆Người thuộc cấp, người ở dưới quyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指軍隊或團體裡被統率的人。《三國志.卷一二.魏書.崔毛徐何刑鮑司馬傳.司馬芝》:「自黃初以來,聽諸典農治生,各為部下之計,誠非國家大體所宜也。」《三國演義》第四六回:「今日公瑾怒責公覆,我等皆是他部下,不敢犯顏苦諫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队中被统率的人,泛指下级。

Eng

  • CC-CEDICT troops under one's command|subordinate
  • Cihui troops under one's command; subordinate

ja

  • JMdict subordinate person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下属 · 属下 · 属员 · 治下 · 部属

Từ trái nghĩa

上司 · 上级