屯子
truân tử
Hán Việt: truân tử · Pinyin: tún zi
Tổng quan
làng; làng mạc; thôn trang; thôn làng
1.村庄。
村莊。如:「隔鄰的屯子傳來消息說,那邊常鬧土匪,大家要多警戒。」也作「屯兒」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thôn
- VietPhrases làng mạc; thôn trang; thôn làng
- Tần suất từ làng; làng; làng mạc; thôn trang; thôn làng; làng mạc; thôn trang; thôn làng
- Biên soạn village
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 村莊。如:「隔鄰的屯子傳來消息說,那邊常鬧土匪,大家要多警戒。」也作「屯兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.村庄。
Eng
- Cihui village
- Tần suất từ n. <topo.> village
Đức
- Handedict kleines Dorf