村莊
thôn trang
Hán Việt: thôn trang · Pinyin: cūn zhuāng
Tổng quan
làng | xóm | LT:座
Nghĩa
Việt
- Cihui làng | xóm | LT:座
- Cihui thôn trang thôn trang ☆Làng xóm nhà cửa. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Thôn trang tìm thú ân cần«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 村落,鄉民聚集居住的地方。《大宋宣和遺事.貞集》:「覺為饑渴所逼,奔入一村莊,略求漿飲。」《初刻拍案驚奇》卷三:「至一村莊,天已昏黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农民聚居的地方。
Eng
- CC-CEDICT village|hamlet|CL:座[zuo4]
- Cihui village; hamlet; CL:座
ja
- JMdict village|countryside|country house