屯崙摩 truân lôn ma Hán Việt: truân lôn ma Tổng quan (天名)甄陀羅王名。至佛所彈琴,使迦葉不堪其坐者。見智度論十。梵Druma。☸ Cấu tạo: 屯 (truân) + 仑 (lôn) + 摩 (ma)Hán Việttruân lôn maCấu tạo屯 + 仑 + 摩 · truân + lôn + ma nghĩa thành phần: truân + lôn + ma Nghĩa ViệtCihui (天名)甄陀羅王名。至佛所彈琴,使迦葉不堪其坐者。見智度論十。梵Druma。☸