屯扎
truân trát
Hán Việt: truân trát · Pinyin: tún zhā
Tổng quan
đóng quân; đóng đồn; đóng binh
1.亦作"屯扎"。亦作"屯扎"。 2.驻扎。
駐紮,紮營駐守。《元曲選.馮玉蘭.第四折》:「這黃蘆蕩就是屠世雄時常屯紮的信地,因此不曾另撥巡視的官。」《三國演義》第二二回:「增益舟楫,繕置軍器,分遣將兵,屯紮邊鄙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đóng quân
- VietPhrases đóng đồn; đóng binh
- Tần suất từ đóng quân; đóng đồn; đóng binh; đóng đồn; đóng binh
- Biên soạn v. station; quarter (troops)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"屯扎"。亦作"屯扎"。 2.驻扎。
Eng
- Cihui 屯扎 únzhā v. station; quarter (troops)
- Tần suất từ v. station; quarter (troops)